しょんぼり
しょんもり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

chán nản; thất vọng

JP: かれはしょんぼりして、あわれにえた。

VI: Anh ta trông thật buồn bã và đáng thương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ今日きょう、しょんぼりしている。
Hôm nay cô ấy trông có vẻ buồn.