しょんどい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Tiếng lóng

📝 từ 正直しんどい

rất mệt mỏi; kiệt sức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その火山かざんはいつなんどき爆発ばくはつするかもしれない。
Ngọn núi lửa đó có thể phát nổ bất cứ lúc nào.
いつなんどききみゆめ実現じつげんするかもしれない。
Mơ ước của bạn có thể thành hiện thực bất cứ lúc nào.
自分じぶんたちの悪事あくじがばれないようにするなんて、なんてわるどい奴等やつら
Cố tình che giấu hành vi xấu xa của mình, thật là những kẻ bỉ ổi!