しゃぶしゃぶ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
📝 từ âm thanh của món ăn khi được chế biến
shabu-shabu
món lẩu nhúng thịt
JP: マックで軽く昼食をとって、スタバでコーヒーを飲んで、しゃぶしゃぶをしながら飲み会という流れだ。
VI: Ăn trưa nhẹ tại McDonald's, uống cà phê ở Starbucks và tiệc nhậu với shabu-shabu là kế hoạch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
えーと、俺はこのしゃぶしゃぶで。
À, tôi chọn món shabu-shabu này.
注文していたしゃぶしゃぶが来た。
Món shabu-shabu đã đặt đã được mang đến.