しめしめ

Thán từ

📝 nói nhỏ với bản thân khi mọi việc diễn ra như mong đợi

Tuyệt quá!

🔗 しめた

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドアをしめてください。
Xin hãy đóng cửa.
まどをしめましょうか。
Chúng ta có nên đóng cửa sổ không?
玄関げんかんかぎはしめたよ。
Tớ đã khóa cửa rồi đấy.
まどかぎしめた?
Bạn đã khóa cửa sổ chưa?
どうぞドアをしめてください。
Xin đóng cửa.
レイラはドアのカギをしめた。
Layla đã khóa cửa.
ドアのかぎをしめるんだ。
Hãy khóa cửa lại.
よるもんをしめておかなければなりません。
Vào ban đêm, bạn phải đóng cổng.
あのまどをしめてくださいませんか。
Bạn có thể đóng cửa sổ đó giúp tôi được không?
離着陸りちゃくりくさいにはシートベルトをしめてください。
Xin hãy thắt dây an toàn khi cất cánh và hạ cánh.