しま
しまー

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tiếng lóng

📝 rút gọn của します

sẽ làm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「おさき失礼しつれいしま~す」「お、なんだ、また定時ていじがりかよ」
"Xin phép về trước nhé" - "Ô, lại tan ca đúng giờ à?"
優太ゆうたは、おみせ高価こうかさらってしまたのがとおるではなくあおいだとっていたが、あおいをかばってなのりでとおる気持きもちをさっし、本当ほんとうことわず、ただ自分じぶんむねうちおさめておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.