しぶとい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

kiên cường; bướng bỉnh

JP: かれ結構けっこうしぶといね。ころんでもただではきぬ、いい根性こんじょうしているよ。

VI: Anh ấy thật là bền bỉ. Dù có ngã cũng không phải dạng vừa đâu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

乳酸菌にゅうさんきんはかなりしぶといきんで、冷凍れいとうしてもたん冬眠とうみんするだけで、解凍かいとうすればそのまま復活ふっかつさせることができます。
Vi khuẩn lactic rất dai dẳng, chúng chỉ ngủ đông khi bị đông lạnh và có thể phục hồi ngay lập tức khi được rã đông.