しばしば目 [Mục]
しばしばめ
Cụm từ, thành ngữ
chớp mắt để xua đi nước mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はしばしば目を閉じて考える。
Anh ta thường xuyên nhắm mắt suy nghĩ.
私はしばしば夜通し目をさましたまま寝ていた。
Tôi thường thức trắng đêm.