しのぎを削る [Tước]
鎬を削る [Hạo Tước]
しのぎをけずる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
cạnh tranh khốc liệt
mài kiếm
JP: ハーツ社とエイビィス社はカーレンタルの業界でしのぎを削っている。
VI: Công ty Hertz và Avis đang cạnh tranh quyết liệt trong ngành cho thuê xe hơi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二社がしのぎを削っている。
Hai công ty đang cạnh tranh quyết liệt.
我々は大学時代にはしのぎを削ったものだ。
Chúng tôi đã cạnh tranh quyết liệt trong thời đại học.