しとく

Động từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Khẩu ngữ

📝 viết tắt của ~しておく

Làm trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

予約よやくしとくね。
Tôi sẽ đặt chỗ trước.
確認かくにんしときますね。
Tôi sẽ kiểm tra lại nhé.
内緒ないしょにしといてね。
Giữ bí mật giúp tôi nhé.
注射ちゅうしゃをしときますね。
Tôi sẽ tiêm cho bạn.
無視むししといた。
Tôi đã bỏ qua nó.
秘密ひみつにしとくよ。
Tôi sẽ giữ bí mật này.
ちょっと大人おとなしくしといて。
Hãy yên lặng một chút.
そっとしといてやれよ。
Hãy để yên cho họ.
メモしとけばよかったね。
Giá như mình đã ghi chép lại nhỉ.
まえもって電話でんわしとくべきだったね。
Lẽ ra mình nên gọi điện trước mới phải.