したり

Thán từ

trời ơi!; ôi trời!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うたったりおどったりしましょう。
Chúng ta hãy vừa hát vừa nhảy nhé.
ぶったりはしない。
Tôi sẽ không đánh.
たたいたりはしないよ。
Tôi sẽ không đánh bạn đâu.
たたいたりなんてしないよね?
Bạn không đánh người đấy chứ?
あきらめたりしないよな?
Cậu không từ bỏ đúng không?
かれ希望きぼうにあふれたり、絶望ぜつぼうしたりした。
Anh ấy lúc tràn đầy hy vọng, lúc lại tuyệt vọng.
そうですね、テレビをたり、昼寝ひるねをしたり、ちかくの公園こうえん散歩さんぽしたり、します。
Vâng, tôi hay xem TV, ngủ trưa và đi dạo ở công viên gần đây.
水泳すいえいをしたりサーフィンをしたりしてたのしかったですか。
Bạn có vui không khi vừa bơi vừa lướt sóng?
わたしとおりをおこなったりたりした。
Tôi đã đi qua đi lại trên con đường.
かれ滅多めったおこったりいらだったりしない。
Anh ấy hiếm khi tức giận hay cáu kỉnh.