したがる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

muốn (làm); mong muốn

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

sẵn sàng; háo hức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれもが長生ながいきしたがるが、だれ年寄としよりにはなりたがらない。
Mọi người đều muốn sống lâu nhưng không ai muốn già đi.
トムはバカげたことをしやがった。
Tom đã làm một việc ngớ ngẩn.
くそっ、スルーしやがった。
Khỉ thật, nó lơ mình luôn rồi.
かれはいつも他人たにんのあらさがしをしたがる。
Anh ấy luôn muốn tìm lỗi người khác.
どうしても自分じぶんおもどおりにしたがるね。
Cậu cứ muốn mọi thứ theo ý mình.
彼女かのじょ外出がいしゅつするよりいえにいたがる。
Cô ấy thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.
かれなにでものままにしたがる。
Anh ấy luôn muốn làm mọi thứ theo ý mình.
子供こども大人おとなのまねをしたがるものです。
Trẻ em thường muốn bắt chước người lớn.
彼女かのじょずかしがらずにわたし質問しつもんをした。
Cô ấy đã không ngại ngùng mà hỏi tôi.
かれ勉強べんきょうしたがらなかったのも不思議ふしぎではない。
Không ngạc nhiên khi anh ấy không muốn học.