しきゃ

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 với động từ phủ định

chỉ; ngoại trừ; không hơn

🔗 しか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

百聞ひゃくぶん一見いっけんにしかず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
百聞ひゃくぶん一見いっけんにしかずといいいますからね。
Người ta nói trăm nghe không bằng một thấy.
大統領だいとうりょう憲法けんぽう停止ていしし、戒厳かいげんれいをしきました。
Tổng thống đã đình chỉ hiến pháp và áp dụng luật thiết quân.
かくかくしかじかで、と事情じじょう説明せつめいしたのだが、あんまり興味きょうみなさそうな相槌あいづちしかかえってこなかった。
Tôi đã giải thích tình hình, nhưng chỉ nhận được những cái gật đầu không mấy hứng thú.