しがな
しかな

Trợ từ

⚠️Từ cổ

📝 cuối câu, thường là 〜てしがな hoặc 〜にしがな

tôi muốn...; tôi thích...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なあに、しがないサラリーマンですよ。
À, tôi chỉ là một nhân viên văn phòng bình thường thôi.
わたしはしがないサラリーマンです。
Tôi chỉ là một nhân viên văn phòng bình thường.
ここはしがない下町したまちみせです。
Đây chỉ là một cửa hàng nhỏ ở khu dân cư nghèo.
きみぼくしんじたためしがない。
Chưa bao giờ có lần nào bạn tin tôi cả.
弱気よわき美人びじんたためしがない。
Người nhút nhát khó có được người đẹp.
あいつは約束やくそくまもったためしがない。
Hắn ta chưa bao giờ giữ lời hứa.
かれ休暇きゅうかをとったためしがない。
Anh ấy chưa từng nghỉ phép.
よわおとこ美女びじょたためしがない。
Không có chuyện người đàn ông yếu đuối lại có được người đẹp.
あわてた結婚けっこんはあまり、うまくいったためしがない。
Hôn nhân vội vã hiếm khi thành công.
あなたって、必要ひつようときにいたためしがないんだから!
Cậu chẳng bao giờ có mặt khi cần cả!