しかない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau động từ

không còn cách nào khác ngoài ...

JP: 翌朝よくあさまでつしかなかった。

VI: Chúng tôi chỉ còn cách chờ đến sáng hôm sau.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau danh từ hoặc đơn vị đếm

chỉ có ...

JP: きんすこししかない。

VI: Chỉ có một chút tiền.

JP: バスは2時間にじかん一本いっぽんしかないのよ。

VI: Chỉ có một chuyến xe buýt mỗi hai giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うたがく!
Chắc chắn rồi!
ひとつにはおかねいし、またひとつにはひまい。
Một là không có tiền, và hai là không có thời gian.
からゆうしょうじない。
Không có gì từ không.
日曜にちようなので仕事しごとい。
Vì là chủ nhật nên tôi không phải làm việc.
今日きょう宿題しゅくだいい。
Hôm nay không có bài tập về nhà.
名前なまえはまだい。
Tên của tôi vẫn chưa có.
今日きょう授業じゅぎょうい。
Hôm nay không có tiết học.
つきにはもりい。
Mặt trăng không có rừng.
かれらにはものかった。
Họ không có thức ăn.
最近さいきん食欲しょくよくい。
Gần đây tôi không có cảm giác thèm ăn.