ざるを得ない [Đắc]

ざるをえない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 sau gốc động từ -nai

phải; không có lựa chọn nào khác ngoài; không thể không (làm); bị ép buộc; bị bắt buộc; bị buộc phải

JP: わたし本当ほんとうのことをわざるをなかった。

VI: Tôi buộc phải nói sự thật.