ざるべからず

Cụm từ, thành ngữTừ phụ trợ

⚠️Từ cổ

📝 gắn với thể chưa hoàn thành; từ ざり + べし

phải (làm, là)

🔗 なければならない; なくてはならない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのオスざるはまれつきあたまい。
Con khỉ đực này sinh ra đã thông minh.
パスタをでたら、ざるにげてりをするといいよ。
Sau khi luộc pasta, bạn nên để ráo nước.