ざらにある
ザラにある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

phổ biến (về sự vật hoặc sự việc); có ở khắp nơi

JP: そんな事件じけんはざらにある。

VI: Những vụ việc như thế là chuyện thường.

🔗 ざらにいる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのような事件じけん当地とうちではざらにある。
Những sự kiện như thế ở đây là chuyện thường.
弁当べんとうさんをはじめたってむだだよ。ざらにあるからね。
Không ích gì khi mở cửa hàng bán cơm hộp vì nó đã quá phổ biến.