さん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Hậu tố

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Ngôn ngữ thân mật

📝 sau tên người (hoặc chức vụ, v.v.)

ông; bà; cô; chị; -san

JP: おつりはいらないよ、運転うんてんさん。

VI: Không cần tiền thừa đâu, tài xế ạ.

JP: 美和子みわこさん、こちらケニーさんです。

VI: Miwako-san, đây là Kenny-san.

🔗 様・さま

Hậu tố

⚠️Lịch sự (teineigo)

📝 thường sau danh từ hoặc đôi khi tính từ na

dấu hiệu lịch sự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめさん、べっぴんさんね。
Con gái bạn thật xinh đẹp.
太陽たいようがさんさんとかがやいている。
Mặt trời đang tỏa sáng rực rỡ.
トムさんはメアリさんにやさしい。
Tom rất tử tế với Mary.
ジャクソンさんは、ご近所きんじょさんです。
Ông Jackson là hàng xóm của tôi.
トムさんはメアリーのおとうとさんです。
Ông Tom là em trai của Mary.
トムさんはメアリーさんの叔父おじさんです。
Anh Tom là chú của chị Mary.
メアリーさんって、むすめさんですよね?
Mary là con gái của bạn phải không?
メアリーさんがトムさんの奥様おくさまよ。
Cô Mary là vợ của anh Tom đấy.
新人しんじんさんなの?
Cậu là người mới à?
新人しんじんさんよね?
Bạn là người mới phải không?