されるがまま
Cụm từ, thành ngữ
phó mặc theo ý người khác; làm theo ý người khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多くの犯罪が報道されないままに終わる。
Nhiều vụ phạm pháp kết thúc mà không được báo cáo.
この美術館は5年間も閉鎖されたままだ。
Bảo tàng này đã đóng cửa trong suốt 5 năm.
キング牧師の家は爆弾で破壊された。しかし、それでもなお、バスは空っぽのまま走り続けた。
Nhà của Mục sư King đã bị đánh bom. Tuy nhiên, xe buýt vẫn tiếp tục chạy trống không.
感情によって理性が曇らされているままにしておくならば、我々は、常に見当違いのことをしてしまうだろう。
Nếu để cảm xúc làm mờ lý trí, chúng ta sẽ luôn làm những điều sai lầm.
この組織は、現状のままに、ほうっておかれるならば、やがて、破滅するだろう。だがこの組織を、復旧させようとすることは、川を渡っている最中に、馬をとりかえることと同じように難しい。
Tổ chức này, nếu để nguyên trạng, sớm muộn gì cũng sẽ sụp đổ. Nhưng việc phục hồi nó giống như thay ngựa giữa dòng, rất khó khăn.
その、ベッドの側に、合成アルミニュームのロボットが人体と——肌と、同じように巧妙に塗料を施されたゴムを密着して、裸体のまま突立っていた。
Bên cạnh giường, một con robot làm từ hợp kim nhôm đã được phủ một lớp cao su tinh vi màu da người—trông giống hệt như một người thật—đang đứng trần trụi.