さる事ながら [Sự]

然る事ながら [Nhiên Sự]

然ることながら [Nhiên]

然る事乍ら [Nhiên Sự Sạ]

さることながら

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không cần nói nhưng cũng...

JP: ノリもさることながら、会場かいじょう一体いったいしたような快感かいかんわすれられない。

VI: Không chỉ bầu không khí sôi nổi, cảm giác hòa mình cùng đám đông tại địa điểm tổ chức cũng là điều khó quên.