さらり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bóng mượt; mịn màng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

loãng (của chất lỏng)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

không do dự hay chậm trễ

JP: このワタクシをさらりと無視むしするとは度胸どきょうですわね。

VI: Mày gan lắm. Dám bơ tao à.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはわたしのあやまちをさらりとみずながしてくれた。
Anh ấy đã dễ dàng tha thứ cho lỗi lầm của tôi.