さてさて
Thán từ
ồ!; hả; ôi chao
JP: さてさて、みなさんは舞姫というアニメを知っているでしょうか?
VI: Nào, mọi người có biết bộ anime "Maihime" không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
さて、お昼にしましょう。
Vậy thì, chúng ta hãy ăn trưa nhé.
さて、次の話題に移ろう。
Vậy thì, chúng ta hãy chuyển sang chủ đề tiếp theo.
さて、今日は何をしよう!
Vậy hôm nay chúng ta sẽ làm gì đây!
さて別の問題に入ります。
Bây giờ, chúng ta sẽ chuyển sang một vấn đề khác.
さてこれで何もかもきまった。
Vậy là mọi thứ đều đã được quyết định.
さて、何しようか?
Bây giờ chúng ta làm gì đây?
さて本題に入ろうか。
Bây giờ, chúng ta hãy vào vấn đề chính.
さて、お決まりになりましたか?
Bạn đã quyết định chưa?
さて、ちょっと見てみようか。
Vậy, chúng ta hãy xem xét điều này một chút.
さて人間とは欲深いものです。
Con người thật tham lam.