さっくり
サックリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhẹ nhàng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

dễ dàng (bị phá vỡ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このドーナツ、そとはさっくりしているのになかはふわふわで、おいしい!
Cái bánh donut này bên ngoài giòn tan nhưng bên trong lại mềm xốp, ngon quá!