さっきから
Cụm từ, thành ngữ
từ lúc nãy
JP: この新人のアナウンサー、さっきからとちってばかりいる。
VI: Người phát thanh viên mới này, cứ liên tục mắc lỗi.
🔗 さっき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
さっきからしゃっくりが止まらない。
Tôi đã bị nấc cụt liên tục từ lúc nãy.
さっき何かあった?
Có chuyện gì vừa xảy ra à?
さっきのメールどういう意味?
Email lúc nãy có ý nghĩa gì vậy?
さっきまでの快晴がうそのようだ。
Thời tiết đẹp như vậy mà giờ như dối trá.
さっきの手は大失敗だった。
Động thái vừa rồi thật là thảm họa.
私は仕事でさっきつきました。
Tôi vừa mới đến nơi làm việc.
さっき電話が鳴ってたよね?
Vừa rồi có điện thoại reo phải không?
彼はついさっき出かけた。
Anh ấy vừa mới đi ra ngoài.
さっき食堂でトムに会ったよ。
Tôi vừa gặp Tom ở căn tin.
さっきは言いすぎてごめん。
Xin lỗi, tôi đã nói quá lời lúc nãy.