さすけね
サスケネ

Cụm từ, thành ngữ

📝 từ 差し支えがない

🗣️ Phương ngữ Tohoku

không vấn đề gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かさをさしました。
Tôi đã mở ô.
かささす?
Dùng ô không?
充電じゅうでんをさした。
Tôi đã cắm sạc.
このチャリ、オイルささないと。
Cần phải tra dầu cho chiếc xe đạp này.
風見かざみきたをさしている。
Chỉ thị gió đang chỉ về hướng Bắc.
なにをさしげましょうか。
Tôi nên tặng bạn cái gì?
メアリーは自転車じてんしゃあぶらをさした。
Mary đã tra dầu cho chiếc xe đạp.
この自転車じてんしゃあぶらをささなきゃ。
Cần phải tra dầu cho chiếc xe đạp này.
玄関げんかんかさをささないように。
Đừng mở ô ở cửa chính.
うわさをすればかげがさす。
Nói đến ma, ma hiện hình.