ささやき声 [Thanh]
囁き声 [Chiếp Thanh]
ささやきごえ
Danh từ chung
thì thầm; rì rầm
JP: 彼の声は小さくなってささやき声になった。
VI: Giọng của anh ấy trở nên nhỏ và thì thầm.