さえあれば
Cụm từ, thành ngữ
chỉ cần có; miễn là có
JP: 彼に会う機会さえあればなあ。
VI: Giá như tôi có cơ hội gặp anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
データはあればあるほどいい。
Càng nhiều dữ liệu càng tốt.
あり得ないことがあったのよ。
Đã xảy ra chuyện không thể tin được.
永遠はあるよ。ここにあるよ・・・。
Vĩnh cửu tồn tại đây...!
申し訳ありませんが、在庫がありません。
Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
「鍵はあるの?」「うん。あるよ」
"Bạn có chìa khóa không?" - "Ừ, tôi có."
彼はある種の魅力があった。
Anh ấy có một loại sức hút nhất định.
私は山にある家があります。
Tôi có một ngôi nhà ở núi.
申し訳ありませんが明日は先約があります。
Xin lỗi nhưng tôi đã có cuộc hẹn trước vào ngày mai.
煙のある所には火がある。
Có khói là có lửa.
意志あるところには道がある。
Có chí thì nên.