さいなら

Thán từ

⚠️Khẩu ngữ

tạm biệt; chia tay

🔗 さようなら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心配しんぱいないって。おちゃさいさい。
Đừng lo, chuyện nhỏ ấy mà.
あんなやつをかすのはおちゃさいさいだ。
Đánh bại gã đó là chuyện nhỏ.
かれ服装ふくそういつもださい。
Trang phục của anh ấy luôn lỗi thời.
さい1くみってる?
Bạn có một bộ xúc xắc không?
議会ぎかいはさいごにけんかになった。
Cuối cùng quốc hội đã tranh cãi.
にぎやかなとおりを横断おうだんするさいはをつけなさい。
Hãy cẩn thận khi băng qua đường đông đúc.
このゲームをするにはさいころが二十個にじゅっこ必要ひつようだ。
Để chơi trò chơi này, bạn cần hai mươi con xúc xắc.
ひとあつかうさいには、どちらにも、それとかわらないようにして、善人ぜんにん悪人あくにん区別くべつするようにするほうが賢明けんめいであろう。
Khi đối xử với người khác, nên cẩn thận phân biệt người tốt và xấu.