ご飯時 [Phạn Thời]

ごはんどき

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

giờ ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ばんはんは、6時ろくじぐらいにべます。
Tôi sẽ ăn tối vào khoảng 6 giờ.
あさはん8時はちじべてるよ。
Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.
今日きょうはおひるはんなんべたの?
Hôm nay bạn ăn trưa mấy giờ?
トムは毎朝まいあさ六時ろくじあさはんべる。
Tom ăn sáng lúc sáu giờ mỗi sáng.
毎日まいにちあさはん7時ななじべるんだ。
Mỗi ngày tôi đều ăn sáng lúc 7 giờ.
普段ふだん7時ななじばんはんべてるよ。
Thường thì tôi ăn tối lúc 7 giờ.
トムは普段ふだん12時じゅうにじひるはんべます。
Tom thường ăn trưa lúc 12 giờ.
1時いちじから2ときはおひるはんべてるから、電話でんわしないでね。
Tôi ăn trưa từ 1 đến 2 giờ nên đừng gọi điện nhé.
食事しょくじ日本にほん特有とくゆうなのは、人々ひとびと茶碗ちゃわんからごはんべることである。
Điều đặc biệt của bữa ăn ở Nhật là mọi người ăn cơm từ chén.
ねえ、もしさ、七時ななじにごはんできてないんだったら、ぼくレストランにくよ。
Này, nếu đến 7 giờ mà cơm chưa xong, tôi sẽ đi ăn ngoài nhé.