ご連絡申し上げます [Liên Lạc Thân Thượng]

ごれんらくもうしあげます

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

📝 cụm từ mẫu dùng trong văn bản kinh doanh

tôi viết thư cho bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

皆様みなさまにご連絡れんらくもうげます。
Tôi xin thông báo cho mọi người.
このけんにつきましては、かんがえるお時間じかんをいただけますか。こちらからまたあらためてご連絡れんらくもうげます。
Bạn có thể suy nghĩ về vấn đề này không? Chúng tôi sẽ liên lạc lại sau.