ご近所さん [Cận Sở]

ごきんじょさん

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

hàng xóm

🔗 近所

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジャクソンさんは、ご近所きんじょさんです。
Ông Jackson là hàng xóm của tôi.
近所きんじょさんとはお友達ともだちよ。
Tôi là bạn với hàng xóm đấy.
トムはメアリーのご近所きんじょさんだ。
Tom là hàng xóm của Mary.
トムはメアリーのご近所きんじょさんです。
Tom là hàng xóm của Mary.
わたしたちはご近所きんじょさんだったの。
Chúng tôi từng là hàng xóm.
近所きんじょさんだけど、あまりらないわ。
Dù là hàng xóm nhưng tôi không biết nhiều về họ.
近所きんじょさんにはられたくないの。
Tôi không muốn hàng xóm biết chuyện này.
近所きんじょさんとうまくいってないの。
Tôi không hòa thuận với hàng xóm.
近所きんじょさんのいぬくなっちゃったの。
Con chó của hàng xóm đã chết mất rồi.
あのくるまは、ご近所きんじょさんのくるまよ。
Chiếc xe đó là của hàng xóm đấy.