ご親切に [Thân Thiết]

御親切に [Ngự Thân Thiết]

ごしんせつに

Cụm từ, thành ngữ

bạn thật tốt bụng; bạn thật tử tế

JP: すてきなおくものをいただきご親切しんせつがたうございました。

VI: Cảm ơn bạn về món quà tuyệt vời và lòng tốt của bạn.

Trạng từ

⚠️Lịch sự (teineigo)

tử tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

親切しんせつにありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã tử tế.
それはご親切しんせつにどうも。
Cảm ơn sự ân cần của bạn.
親切しんせつにどうもありがとう。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã tử tế.
親切しんせつにどうもありがとうございます。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã tử tế.
いろいろご親切しんせつにありがとう。
Cảm ơn bạn đã rất tử tế.
いろいろとご親切しんせつにありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã rất tử tế.
親切しんせつ大変たいへん感謝かんしゃします。
Tôi rất biết ơn sự tử tế của bạn.
親切しんせつ手伝てつだってくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
親切しんせつ手伝てつだっていただいてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
親切しんせつ感謝かんしゃしています。
Tôi biết ơn lòng tốt của bạn.