ご覧の通り [Lãm Thông]
ご覧のとおり [Lãm]
ごらんのとおり
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
như bạn thấy
JP: 残念ながら昨日はご覧の通りの結果となりました。
VI: Thật đáng tiếc, kết quả hôm qua đã diễn ra như quý vị đã thấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。
Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng anh ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, anh ta đã say bí tỉ.