ご自身 [Tự Thân]

ごじしん

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

bản thân bạn; bản thân anh ấy; bản thân cô ấy

JP: しかし、イエスは、自身じしんかれらにおまかせにならなかった。

VI: Tuy nhiên, Chúa Giê-su không tự mình phó thác cho họ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自身じしんとご家族かぞくについておかせください。
Hãy kể cho tôi nghe về bản thân và gia đình bạn.
それは女王じょおう自身じしんからわたしあたえられた。
Nó được trao cho tôi bởi chính nữ hoàng.
では、ご自身じしんのことをおはなししください。
Vậy, hãy kể về bản thân bạn.
ジョーンズさんは、おくさんが英語えいごおしえていますが、ご自身じしん大学だいがく英語えいご先生せんせいです。
Bà Jones, vợ ông ấy dạy tiếng Anh, nhưng chính ông ấy cũng là giáo viên tiếng Anh tại đại học.
ぶん自体じたいわるくありませんが、ネイティブは自分じぶん自身じしんをそのようには表現ひょうげんしないでしょう。ですから、わたしはこのようにくようにご提案ていあんします。
Câu văn không tệ, nhưng người bản xứ không biểu đạt bản thân như thế. Vì vậy, tôi đề nghị nên viết như thế này.