ご注意ください [Chú Ý]
ご注意下さい [Chú Ý Hạ]
ごちゅういください
Cụm từ, thành ngữ
xin hãy cẩn thận
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご注意ください。
Xin hãy cẩn thận.
ファウルボールにご注意ください。
Xin chú ý đến bóng chày lạc hướng.
足元にご注意ください。
Xin hãy cẩn thận chỗ bạn đứng.
頭上にご注意ください。
Xin hãy cẩn thận đầu bạn.
騙りメールにご注意ください。
Xin hãy cảnh giác với email lừa đảo.
フィッシング詐欺にご注意ください。
Hãy cẩn thận với lừa đảo qua email.
開くドアにご注意ください。
Hãy cẩn thận với cánh cửa đang mở.
ここではスリにご注意ください。
Hãy cảnh giác với kẻ móc túi ở đây.
お取り扱いにご注意ください。
Hãy cẩn thận khi sử dụng.
ご注意ください。ドアが閉まります。
Xin chú ý, cửa sắp đóng.