ご機嫌いかがですか [Cơ Hiềm]

ごきげんいかがですか

Cụm từ, thành ngữ

bạn khỏe không?

JP: 「ごきげんいかがですか」「おかげさまで元気げんきです」

VI: "Tâm trạng thế nào?" "Cảm ơn, tôi rất khỏe."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

機嫌きげんいかがですか。
Tâm trạng của bạn thế nào?
皆様みなさま、ご機嫌きげんいかがですか?
Xin chào quý vị, các bạn có khỏe không?
家族かぞくみなさんはご機嫌きげんいかがですか。
Gia đình bạn thế nào?
こんにちは、今日きょうのご機嫌きげんはいかがですか。
Xin chào, tâm trạng bạn hôm nay thế nào?