ご案内 [Án Nội]

御案内 [Ngự Án Nội]

ごあんない

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Lịch sự (teineigo)

hướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn

JP: 明日あしたひまならば、京都きょうとのあちこちをご案内あんないできます。

VI: Nếu ngày mai bạn rảnh, tôi có thể hướng dẫn bạn khắp nơi ở Kyoto.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Lịch sự (teineigo)

thông tin; thông báo

JP: セミナーのご案内あんないともに、この情報じょうほう貴社きしゃない担当たんとう管理かんりしょくにご転送てんそうください。

VI: Kèm theo lời mời tham dự hội thảo, xin vui lòng chuyển thông tin này đến người quản lý phụ trách trong công ty của bạn.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Lịch sự (teineigo)

thông báo (về sự có mặt của ai đó)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Lịch sự (teineigo)

lời mời

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Lịch sự (teineigo)

sự quen biết; kiến thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

案内あんないします。
Tôi sẽ dẫn đường cho bạn.
エレベーターまでご案内あんないしましょう。
Để tôi dẫn bạn đến thang máy.
まもなくご案内あんないいたします。
Chúng tôi sẽ sớm hướng dẫn bạn.
市内しないをぐるっとご案内あんないしましょう。
Hãy để tôi dẫn bạn đi quanh thành phố.
わたし部屋へやへご案内あんないしましょう。
Tôi sẽ dẫn bạn vào phòng của tôi.
あちらこちらご案内あんないいたします。
Tôi sẽ dẫn quý vị đi tham quan khắp nơi.
しつにご案内あんないいたします。
Tôi sẽ dẫn bạn đến phòng thử đồ.
ハワイにいらしたらご案内あんないします。
Nếu bạn đến Hawaii, tôi sẽ hướng dẫn bạn.
ベルボーイがお部屋へやにご案内あんないします。
Bellboy sẽ dẫn bạn đến phòng.
彼女かのじょがこのまちをあちこちご案内あんないします。
Cô ấy sẽ hướng dẫn bạn khắp thành phố này.