ご来店 [Lai Điếm]
ごらいてん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
đến cửa hàng
JP: ありがとうございました。またのご来店、お待ちしております!
VI: Cảm ơn quý khách. Rất mong được đón tiếp quý khách lần sau!
🔗 来店
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
来週またご来店下さい。
Tuần sau xin mời ghé thăm lại.
「いらっしゃいませ」「10時に予約していた本田です」「ご来店ありがとうございます。本日は、タクシーでのご案内となります。タクシー到着までもう少しお時間をいただくようになりますので、もしよろしければこちらに掛けてお待ちください」「じゃぁ、ちょっとタバコ吸ってくる」
"Chào mừng quý khách,""Tôi đã đặt lịch lúc 10 giờ, Honda đây.""Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách bằng taxi. Taxi sẽ đến trong ít phút, nếu quý khách không phiền, xin vui lòng chờ ở đây.""Vậy tôi đi hút thuốc một lát."