ご時世 [Thời Thế]

御時世 [Ngự Thời Thế]

ごじせい

Danh từ chung

📝 thường là この〜

thời đại; xã hội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きむ物言ものゆう、世知辛せちがらいこのごじせいに、かれかた一服いっぷく清涼せいりょうざいだね。
Trong thời đại tiền bạc làm chủ này, cách sống của anh ấy thật như một liều thuốc mát lành.
「おかえり。お風呂ふろいてるよ」「おなかいたから、なにさきべたいんだけど」「無理むりなにさわらないで!お風呂ふろじょうへどうぞ」「おいおい。ばいきんあつかいすんなよ」「仕方しかたないでしょ?このごじせいいそいいでください。あっ、お風呂ふろからがったらまどけといてね」
"Chào mừng bạn đã trở về. Bồn tắm đã sẵn sàng." "Tôi đói, có thể ăn gì trước không?" "Không được, đừng chạm vào bất cứ thứ gì! Hãy vào phòng tắm đi." "Này, đừng coi tôi như vi trùng chứ." "Không còn cách nào khác đâu. Hãy nhanh lên. À, và khi tắm xong nhớ mở cửa sổ nhé."