ご成功 [Thành Công]

御成功 [Ngự Thành Công]

ごせいこう

Danh từ chung

thành công của bạn

JP: 成功せいこうをおいわいいします。

VI: Chúc mừng thành công của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

成功せいこうおめでとう。
Chúc mừng thành công của bạn.
成功せいこうをおいわいもうげます。
Xin chúc mừng thành công của bạn.
成功せいこうをおいのりします。
Chúc bạn thành công.
あなたのご成功せいこうをうれしくおもいます。
Tôi rất vui mừng về thành công của bạn.
成功せいこうこころからおいのりいたします。
Chúc bạn thành công từ tận đáy lòng.
かれのご両親りょうしんかれ成功せいこうよろこびました。
Bố mẹ anh ấy đã rất vui mừng với thành công của anh ấy.
忍耐にんたいは、ご承知しょうちのように、成功せいこうへのかぎです。
Như bạn biết đấy, kiên nhẫn là chìa khóa dẫn đến thành công.
もしご両親りょうしんがあなたの成功せいこうったなら、ほこりにおもったことでしょう。
Nếu bố mẹ bạn biết bạn thành công, họ sẽ rất tự hào.