ご兄弟 [Huynh Đệ]
御兄弟 [Ngự Huynh Đệ]
ごきょうだい
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
anh chị em
JP: 私はやっと御兄弟を説得して私の案を受け入れさせた。
VI: Tôi đã cuối cùng thuyết phục được anh em mình chấp nhận ý kiến của tôi.
JP: 御兄弟を説得して、私の案をやっと受け入れてもらった。
VI: Tôi đã thuyết phục được anh em mình cuối cùng chấp nhận ý kiến của tôi.
🔗 兄弟
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご兄弟をお持ちですか?
Bạn có anh chị em không?
ご兄弟のことはカンザス州から問い合わせを受けたばかりです。
Chúng tôi vừa nhận được yêu cầu từ Kansas về anh em bạn.
あなたはトムと彼のふたごの兄弟とを区別できますか。
Bạn có thể phân biệt Tom và anh em sinh đôi của cậu ấy không?