ご主人 [Chủ Nhân]
御主人 [Ngự Chủ Nhân]
ごしゅじん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
chồng của bạn; chồng của cô ấy
JP: あなたのご主人は食事にうるさいのかな?
VI: Chồng bạn có kén ăn không?
🔗 主人
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご主人はご在宅ですか。
Chồng bạn có ở nhà không?
ご主人は幸せ者だなぁ。
Chồng bạn thật là người may mắn.
ご主人と交信なさりたいんですね。
Bạn muốn liên lạc với chồng mình, phải không?
クッキーはご主人様が嫌いだった。
Ông chủ ghét bánh quy.
ご主人は本日お見えになるでしょう。
Chồng bạn có đến hôm nay không?
ご主人によろしくお伝え下さい。
Xin hãy gửi lời chào tới chồng bạn.
ご主人もボストンの出身なんですか?
Chồng bạn cũng đến từ Boston à?
トムはメアリーのご主人の親友なんですよ。
Tom là bạn thân của chồng Mary.
ごめんください、山田です。ご主人にお目にかかりたいのですが。
Xin lỗi, tôi là Yamada. Tôi muốn gặp chủ nhà.
彼女はご主人と性格が合わないそうよ。
Nghe nói cô ấy không hợp tính với chồng.