ご両親 [Lạng Thân]

御両親 [Ngự Lạng Thân]

ごりょうしん

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

cha mẹ (của người khác); cả hai cha mẹ

JP: あなたは両親りょうしん期待きたいこたえるべきだ。

VI: Bạn nên đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両親りょうしんによろしく。
Xin chuyển lời chào đến bố mẹ bạn.
トムのご両親りょうしんですね?
Đây là bố mẹ của Tom phải không?
両親りょうしんはご在宅ざいたくですか?
Bố mẹ bạn có ở nhà không?
両親りょうしん元気げんきですか。
Bố mẹ bạn có khỏe không?
両親りょうしんさまによろしく。
Xin chào hỏi bố mẹ bạn.
あちらはトムのご両親りょうしんです。
Đó là bố mẹ của Tom.
今夜こんや両親りょうしんはご在宅ざいたく予定よていでしょうか?
Tối nay bố mẹ bạn có ở nhà không?
両親りょうしんいま、いらっしゃいますか。
Bố mẹ bạn có ở nhà không?
それをご両親りょうしんせましたか。
Bạn đã cho bố mẹ bạn xem cái đó chưa?
両親りょうしんによろしくおっしゃってください。
Xin hãy gửi lời chào đến bố mẹ bạn.