ごんす

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Từ cổ  ⚠️Lịch sự (teineigo)

tồn tại; có

🔗 御座んす

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Từ cổ  ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

đến; có mặt (ở đâu đó)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なが滞在たいざいするご予定よていなんですか?
Bạn dự định ở lại lâu không?
両親りょうしん転居てんきょされたんですか?
Bố mẹ bạn đã chuyển nhà à?
トムとご両親りょうしんはオーストラリアに移住いじゅうしたんです。
Tom và bố mẹ anh ấy đã di cư đến Úc.
家族かぞく北海道ほっかいどう旅行りょこうされるんですって?うらやましいわ。
Nghe nói gia đình bạn sắp đi du lịch Hokkaido? Thật là ghen tị.
トムとわたしはこうたいごうたいで運転うんてんしたんだ。
Tom và tôi đã lái xe luân phiên nhau.
あなたのご両親りょうしんわたしたち結婚けっこん賛成さんせいしてくれるといいんだけど。
Giá mà bố mẹ bạn ủng hộ chúng ta kết hôn.
これは絶対ぜったいなさけはひとのためならず!いいことしたからご褒美ほうびなんだよ!
Đây chính xác là điều không mang lại lợi ích cho người khác! Được thưởng vì đã làm điều tốt!
「もしもし、田中たなかさんのおたくですか?」「はい」「携帯けいたいほうなんかおかけしたのですが、つながらなかったのでご自宅じたくほうへご連絡れんらくさせていただきました」「ははは。ごめんごめん。携帯けいたい料金りょうきんはらってないんだ」
"A lô, nhà anh Tanaka phải không ạ?" "Vâng." "Tôi đã gọi điện thoại di động vài lần nhưng không liên lạc được nên tôi gọi đến nhà." "Ha ha, xin lỗi nhé. Tôi chưa trả tiền điện thoại."
ごんは、一人ひとりぼっちのしょうきつねで、しだのいっぱいしげったもりなかあなをほってんでいました。そして、よるでもひるでも、あたりのむらて、いたずらばかりしました。
Gon là một con cáo nhỏ cô đơn, sống trong một cái hang nằm trong khu rừng đầy cây thích, và luôn tới làng gần đó vào cả ngày lẫn đêm để nghịch ngợm.
今度こんど子供こどもたちに英語えいごおしえることになったんだけど、うれしい反面はんめん緊張きんちょうする。上手うましゃべれるかな」「すごいじゃん。少々しょうしょう失敗しっぱいしても、ご愛敬あいきょうってことで大丈夫だいじょうぶよ。自信じしんもって頑張がんばってね!」
"Lần này tôi sẽ dạy tiếng Anh cho các em nhỏ, tôi vui mừng nhưng cũng lo lắng. Không biết mình có nói được không." - "Thật tuyệt vời. Dù có sai sót một chút cũng không sao, cứ tự tin mà làm nhé!"