ごん

Danh từ chung

⚠️Từ cổ  ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ

📝 ngôn ngữ bí mật của các cung nữ

ngưu bàng lớn

🔗 牛蒡

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

主人しゅじん交信こうしんなさりたいんですね。
Bạn muốn liên lạc với chồng mình, phải không?
両親りょうしんがここにいらっしゃるんですか?
Bố mẹ bạn có ở đây không?
主人しゅじんもボストンの出身しゅっしんなんですか?
Chồng bạn cũng đến từ Boston à?
みなさんはどちらのご出身しゅっしんなんですか?
Các bạn đến từ đâu vậy?
トムはメアリーのご主人しゅじん親友しんゆうなんですよ。
Tom là bạn thân của chồng Mary.
なが滞在たいざいするご予定よていなんですか?
Bạn dự định ở lại lâu không?
いまもご両親りょうしん一緒いっしょにおすまいなんですか?
Bây giờ bạn vẫn sống cùng với bố mẹ có đúng không?
両親りょうしん転居てんきょされたんですか?
Bố mẹ bạn đã chuyển nhà à?
トムのご両親りょうしんはおいくつなんですか?
Bố mẹ của Tom bao nhiêu tuổi?
もうどのくらいながくご旅行りょこうちゅうなんですか。
Bạn đã đi du lịch bao lâu rồi?