ごゆっくり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình  ⚠️Lịch sự (teineigo)

từ từ; không vội vàng; thong thả

JP: ごゆっくりどうぞ。

VI: Xin mời thong thả.

🔗 ゆっくり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうぞごゆっくり。
Xin cứ từ từ.
ごゆっくりごらんください。
Xin mời xem từ từ.
ごゆっくりごらんくださいませ。
Xin mời xem từ từ.
どうぞごゆっくりなさってください。
Xin cứ từ từ thưởng thức.
これからはじまるショーをどうぞごゆっくり。
Hãy thưởng thức show diễn sắp bắt đầu.
みなさま、ごゆっくりおがりください!
Mọi người, xin mời thưởng thức từ từ!
ごゆっくりどうぞ。いそ必要ひつようはありません。
Xin mời thong thả, không cần phải vội.
とうホテルでの宿泊しゅくはくをごゆっくりたのしみください。
Chúc quý khách có một kỳ nghỉ thoải mái tại khách sạn của chúng tôi.