ごめんちゃい
ごめんなちゃい
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
xin lỗi
🔗 ごめんなさい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ごめん、起こしちゃった?
Xin lỗi, tôi đã đánh thức bạn dậy phải không?
ごめん、起こしちゃったね。
Xin lỗi, tôi đã làm bạn thức dậy phải không?
ごめん。焦がしちゃった。
Xin lỗi. Tôi đã làm cháy nó.
ごめん、忘れちゃった。
Xin lỗi, tôi đã quên mất.
ごめん、待たせちゃった?
Xin lỗi, có để bạn đợi lâu không?
待たせちゃって、ごめんね。
Xin lỗi vì đã để bạn đợi.
ごめん。電車に遅れちゃって。
Xin lỗi, tôi bị trễ tàu.
ごめん。電車が遅れちゃって。
Xin lỗi, tàu bị trễ.
ごめん、いっぱい愚痴っちゃった。
Xin lỗi, tôi than vãn quá nhiều.
ごめんね。寝坊しちゃった。
Xin lỗi nhé, tôi dậy muộn.