ごみごみ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bẩn thỉu; lộn xộn
JP: 難民がごみごみした裏町に住んでいました。
VI: Người tị nạn đã sống ở khu phố sau nhà đông đúc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はこういうごみごみしたところが苦手なの。住むなら、もっときれいで静かなところがいいんだけど。
Tôi không thích những nơi bừa bộn thế này. Nếu sống, tôi muốn nơi sạch sẽ và yên tĩnh hơn.
この町はごみごみしているが、ここに住んでいる人たちは親切で、どんな人でも受け入れてくれる温かいところだ。
Thị trấn này tuy hơi bừa bộn nhưng mọi người ở đây rất thân thiện và luôn chào đón mọi người.
長年の間、私は美だけが人生に意義を与えてくれるものであり、このごみごみした地上で次々と引き継がれる世代に課せられる唯一の目的とは、時々芸術家を生み出すことだと思っていた。
Trong nhiều năm, tôi đã nghĩ rằng chỉ có vẻ đẹp mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống và mục đích duy nhất đặt ra cho các thế hệ kế tiếp trên thế giới hỗn độn này là đôi khi tạo ra những nghệ sĩ.