ごぼっ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bị hút vào; sụp đổ đột ngột
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの子供、「きくごぼう」が言えなくて、いつも「きくぼごう」になっちゃうの。
Con tôi không thể nói 'kikugobou', luôn nói thành 'kikubogou'.