ごぼごぼ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng sủi bọt; tiếng nước chảy
tiếng nước hòa lẫn với không khí (ví dụ: nước dâng lên, đổ nước, ống thoát nước, phun ra)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの子供、「きくごぼう」が言えなくて、いつも「きくぼごう」になっちゃうの。
Con tôi không thể nói 'kikugobou', luôn nói thành 'kikubogou'.